Mã ngành 7460112
Điểm chuẩn ngành Toán ứng dụng
14 trường đào tạo · 16 chương trình · 169 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sài Gòn | Toán ứng dụng | Hồ Chí Minh | A01 | 20.5 | — |
| 2 | Đại Học Sài Gòn | Toán ứng dụng | Hồ Chí Minh | A00 | 20.5 | — |
| 3 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Toán ứng dụng | Thừa Thiên Huế | A00,A01,D01 | 18 | — |
| 4 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Toán ứng dụng | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 17 | — |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Toán ứng dụng | Cần Thơ | A00,A01,B00 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Toán ứng dụng | Cần Thơ | A00,A01,A02,B00 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.