tuyensinh.com

Mã ngành 7460101

Điểm chuẩn ngành Toán học

5 trường đào tạo · 7 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2016–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiToán họcHà NộiA0025.31 0.96
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tinHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9025.3 0.55
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiToán họcHà NộiD0125.02 0.47
4Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9016
5Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênToán họcThái NguyênA00,C14,D01,D8416 1.00
6Đại học Thủ Dầu MộtToán họcBình DươngA0015.55
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.