tuyensinh.com

Mã ngành 7460101

Điểm chuẩn ngành Toán học

5 trường đào tạo · 7 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiToán họcHà NộiD0119.5 3.40
2Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênToán họcThái NguyênA00,C14,D01,D8419 3.00
3Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngD0718 4.00
4Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngD90.18 4.00
5Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9018 2.50
6Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngA0018 4.00
7Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngA0118 4.00
8Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMToán họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0116.1 0.05
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiToán họcHà NộiA0016.05 0.05
10Đại học Thủ Dầu MộtToán họcBình DươngA00,A01,A16,D0715 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.