tuyensinh.com

Mã ngành 7460101

Điểm chuẩn ngành Toán học

5 trường đào tạo · 7 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiToán họcHà NộiA0016.1 3.40
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiToán họcHà NộiD0116.1 1.65
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMToán họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0116.05 1.95
4Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênToán họcThái NguyênC0116
5Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênToán họcThái NguyênA00,C14,D01,D8416 1.00
6Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênToán họcThái NguyênD0116
7Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênToán họcThái NguyênA0016 1.75
8Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênToán họcThái NguyênA0116 1.75
9Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngA0014 1.50
10Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngA0114 1.50
11Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngD0714 1.50
12Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngD90.14
13Đại học Thủ Dầu MộtToán họcBình DươngA00,A01,A16,D0714 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.