tuyensinh.com

Mã ngành 7460101

Điểm chuẩn ngành Toán học

5 trường đào tạo · 7 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2016–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMToán họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0120
2Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9015
3Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênToán họcThái NguyênA00,C14,D01,D8415
4Đại học Thủ Dầu MộtToán họcBình DươngA00,A01,A16,D0715
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiToán họcHà NộiD0120.75/40
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiToán họcHà NộiA0020.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.