Mã ngành 7320201
Điểm chuẩn ngành Thông tin - Thư viện
9 trường đào tạo · 15 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Văn Hóa TPHCM | Thông tin - thư viện | Hồ Chí Minh | — | 25.8 | — |
| 2 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản trị thư viện | Hà Nội | C00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X78 | 25.67 | — |
| 3 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Thông tin - Thư viện - Thiết bị trường học | Hà Nội | C00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X78 | 25.39 | — |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Thông tin - thư viện | Hồ Chí Minh | C00 | 22.06 | — |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Thông tin - thư viện | Cần Thơ | — | 19.7 | ▲ 1.89 |
| 6 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Thư viện - Thiết bị trường học | Thái Nguyên | — | 17.95 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.