tuyensinh.com

Mã ngành 7320201

Điểm chuẩn ngành Thông tin - Thư viện

9 trường đào tạo · 15 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhC0023.6 2.35
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhA01,D01,D1423.6 2.35
3Đại Học Sài GònThông tin - thư việnHồ Chí MinhD0121.8 1.70
4Đại Học Sài GònThông tin - thư việnHồ Chí MinhC04,D0121.8 1.70
5Đại Học Cần ThơThông tin - thư việnCần ThơA01,D01,D03,D2921.5 3.00
6Đại Học Cần ThơThông tin - thư việnCần ThơA01,D2921.5 3.00
7Đại Học Nội VụThông tin - thư việnHà NộiC2018.5 0.50
8Đại Học Nội VụThông tin - thư việnHà NộiA01,D0118.5 0.50
9Đại Học Nội VụThông tin - thư việnHà NộiC0018.5 0.50
10Đại Học Nội VụChuyên ngành quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư việnHà NộiC0015.5
11Đại Học Nội VụChuyên ngành quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư việnHà NộiA01,D0115.5
12Đại Học Nội VụChuyên ngành quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư việnHà NộiC2015.5
13Đại Học Văn Hóa TPHCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1515
14Đại Học Văn Hóa Hà NộiThông tin - Thư việnHà NộiA10,A16,D01,D78,D9619/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.