tuyensinh.com

Mã ngành 7320201

Điểm chuẩn ngành Thông tin - Thư viện

9 trường đào tạo · 15 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiThông tin - Thư việnHà NộiA10,A16,D01,D78,D9617.75 3.25
2Đại Học Văn Hóa Hà NộiThông tin - Thư việnHà NộiA00,A16,D01,D78,D9617.75 3.25
3Đại Học Văn Hóa Hà NộiThông tin - Thư việnHà NộiC0017.75 3.25
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhC0017 6.00
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhA01,D01,D1417 6.00
6Đại Học Nội VụThông tin - thư việnHà NộiA01,D0116.25
7Đại Học Nội VụThông tin - thư việnHà NộiC2016.25
8Đại Học Nội VụThông tin - thư việnHà NộiC0016.25
9Đại Học Sài GònThông tin - thư việnHồ Chí MinhD0116.2 1.80
10Đại Học Sài GònThông tin - thư việnHồ Chí MinhC04,D0116.2 1.80
11Đại Học Cần ThơThông tin - thư việnCần ThơA01,D2915 2.75
12Đại Học Cần ThơThông tin - thư việnCần ThơA01,D01,D03,D2915 2.75
13Đại Học Văn Hóa TPHCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1514.5 4.25
14Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênThông tin thư việnThái NguyênC00,C14,D01,D8413.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.