tuyensinh.com

Mã ngành 7320201

Điểm chuẩn ngành Thông tin - Thư viện

9 trường đào tạo · 15 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhA01,D01,D1421.25 1.75
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhC0021.25 1.75
3Đại Học Sài GònThông tin - thư việnHồ Chí MinhC04,D0120.1 2.60
4Đại Học Sài GònThông tin - thư việnHồ Chí MinhD0120.1 2.60
5Đại Học Cần ThơThông tin - thư việnCần ThơA01,D01,D03,D2918.5 2.00
6Đại Học Cần ThơThông tin - thư việnCần ThơA01,D2918.5 2.00
7Đại Học Nội VụThông tin - thư việnHà NộiA01,D0118 3.00
8Đại Học Nội VụThông tin - thư việnHà NộiC2018 3.00
9Đại Học Nội VụThông tin - thư việnHà NộiC0018 3.00
10Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênThông tin thư việnThái NguyênC00,C14,D01,D8415 1.50
11Đại Học Văn Hóa TPHCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1515
12Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThông tin - thư việnThanh HóaA16,C00,C15,D0114 1.50
13Đại Học Văn Hóa Hà NộiThông tin - Thư việnHà NộiA00,A16,D01,D78,D9618/40
14Đại Học Văn Hóa Hà NộiThông tin - Thư việnHà NộiC0018/40
15Đại Học Văn Hóa Hà NộiThông tin - Thư việnHà NộiA10,A16,D01,D78,D9618/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.