tuyensinh.com

Mã ngành 7320201

Điểm chuẩn ngành Thông tin - Thư viện

9 trường đào tạo · 15 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học viện Hành chính quốc giaThông tin thư viện chuyên ngành quản trị thông tin thuộc ngành thông tin thư việnHà NộiC2026.6
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhC0026.6 3.10
3Học viện Hành chính quốc giaThông tin - thư việnHà NộiA01,D0125.6
4Học viện Hành chính quốc giaThông tin thư viện chuyên ngành quản trị thông tin thuộc ngành thông tin thư việnHà NộiC0025.6
5Học viện Hành chính quốc giaThông tin - thư việnHà NộiC00,C2025.6
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhD1424.1
7Đại Học Văn Hóa TPHCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1524 9.00
8Học viện Hành chính quốc giaThông tin thư viện chuyên ngành quản trị thông tin thuộc ngành thông tin thư việnHà NộiA01,D0123.6
9Đại Học Sài GònThông tin - thư việnHồ Chí MinhC0423.51
10Đại Học Sài GònThông tin - thư việnHồ Chí MinhD0123.51 1.71
11Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhD0123.3
12Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMThông tin - thư việnHồ Chí MinhA0123 0.50
13Đại Học Cần ThơThông tin - thư việnCần Thơ22.15
14Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênThông tin thư việnThái NguyênC00,C14,D01,D8416 1.00
15Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThông tin - thư việnThanh HóaC00,C20,D66,D7815
16Đại Học Văn Hóa Hà NộiThông tin - Thư viện - Quản trị thư việnHà NộiC0027.09/40
17Đại Học Văn Hóa Hà NộiThông tin - Thư viện - Quản trị thư việnHà NộiD01,D09,D14,D15,C1924.5/40
18Đại Học Văn Hóa Hà NộiThông tin - Thư viện - Thiết bị trường họcHà NộiC0023.85/40
19Đại Học Văn Hóa Hà NộiThông tin - Thư viện - Thiết bị trường họcHà NộiD01,D09,D14,D15,C1922.85/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.