tuyensinh.com

Mã ngành 7210404

Điểm chuẩn ngành Thiết kế thời trang

23 trường đào tạo · 26 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0122
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0622
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH01,H0622 1.75
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA00,A01,D01,D1421.5 0.60
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA0021.5
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA0121.5
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD0121.5
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế thời trang (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0920
9Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH00,H01,H0219 1.50
10Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0019
11Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0219
12Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0119
13Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThiết kế thời trangHà NộiH0018
14Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThiết kế thời trangHà NộiH0018 3.00
15Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD01,H00,V00,V0117.5
16Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiV0117.5
17Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiD0117.5
18Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiV0017.5
19Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiH0017.5
20Đại Học Công Nghiệp TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9017
21Đại Học Công Nghiệp TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017
22Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH0017
23Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH0717
24Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH00,H0717
25Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH0017
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế thời trangHồ Chí MinhH01,H02,H06,V0016.5
27Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế thời trangHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0016.5
28Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0416.5
29Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0316.5
30Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0516.5
31Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0616.5
32Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0616.5 3.50
33Đại Học Kinh BắcThiết kế thời trangBắc NinhH00,H01,V0115.5 0.50
34Đại Học Kinh BắcThiết kế thời trangBắc NinhH0015.5
35Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Thời trangHà NộiH0015.5
36Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Thời trangHà NộiH0715.5
37Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Thời trangHà NộiH0515.5
38Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Thời trangHà NộiH0615.5
39Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Thời trangHà NộiH05,H06,H0715.5 4.50
40Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0115.5
41Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH0015.5
42Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH00,H01,V00,V0115.5
43Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhV0015.5
44Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế thời trangHồ Chí MinhV0115.5
45Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThiết kế thời trangThanh HóaH0015.5
46Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế Thời trangThừa Thiên HuếH0015
47Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế Thời trangThừa Thiên HuếH0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.