tuyensinh.com

Mã ngành 7580108

Điểm chuẩn ngành Thiết kế nội thất

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 141 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế nội thấtHồ Chí MinhV00,V0124.59 0.13
2Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH0021.75 0.50
3Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế nội thấtHà NộiH00,H0720.25 0.69
4Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH00,H01,H06,H0820 1.00
5Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế nội thấtThừa Thiên HuếH0019 1.00
6Đại học Yersin Đà LạtThiết kế nội thấtLâm ĐồngA01,C01,H01,V0018 3.00
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế nội thấtHồ Chí MinhA00,A01,V00,H0117
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế nội thấtHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0017 2.00
9Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế nội thấtHà NộiC01,C03,C04,C1516 0.15
10Đại Học Văn LangThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0616 3.00
11Đại học Hòa BìnhThiết kế nội thấtHà NộiH00,H02,V00,V0115 7.75
12Đại Học Hoa SenThiết kế nội thấtHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1415 1.00
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215
14Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115
15Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH02,V00,V0124/40 5.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.