tuyensinh.com

Mã ngành 7580108

Điểm chuẩn ngành Thiết kế nội thất

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 141 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế nội thấtHồ Chí MinhV00,V0124.46 0.31
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế nội thấtHồ Chí MinhV00,V01,V0224.46 0.31
3Đại học Hòa BìnhThiết kế nội thấtHà NộiH00,H01,V00,V0122.75
4Đại học Hòa BìnhThiết kế nội thấtHà NộiH00,H02,V00,V0122.75 7.75
5Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH0021.25 1.25
6Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH00,H01,H06,H0821 6.00
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế nội thấtHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0019 1.00
8Đại Học Văn LangThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0619 2.00
9Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế nội thấtThừa Thiên HuếH0018 1.00
10Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế nội thấtHà NộiC01,C03,C04,C1516.15 1.85
11Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế nội thấtHà NộiA07,C01,C03,C0416.15 1.85
12Đại Học Hoa SenThiết kế nội thấtHồ Chí MinhD01,D09,D1416
13Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết kế nội thấtĐà NẵngA01,V00,V01,V0216 0.45
14Đại Học Kinh BắcThiết kế nội thấtBắc NinhH00,H01,V0115 0.50
15Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Thiết kế nội thấtHà NộiA00,C15,D01,H0015
16Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Thiết kế nội thấtĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115
19Đại học Yersin Đà LạtThiết kế nội thấtLâm ĐồngA01,C01,H01,V0015
20Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Nội thấtHà NộiH05,H06,H0714 1.50
21Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH02,V00,V0129/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.