tuyensinh.com

Mã ngành 7580108

Điểm chuẩn ngành Thiết kế nội thất

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 141 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế nội thấtHồ Chí MinhV00,V0124.15 1.60
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế nội thấtHồ Chí MinhV00,V01,V0224.15 1.60
3Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH0020 2.00
4Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế nội thấtHà NộiH00,H0719.56 1.06
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế nội thấtHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0018 2.00
6Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế nội thấtHà NộiC01,C03,C04,C1518 2.80
7Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế nội thấtHà NộiA07,C01,C03,C0418 2.80
8Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế nội thấtThừa Thiên HuếH0017 2.75
9Đại Học Văn LangThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0617 2.00
10Đại Học Hoa SenThiết kế nội thấtHồ Chí MinhD01,D09,D1416 1.00
11Đại Học Hoa SenThiết kế nội thấtHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1416 1.00
12Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết kế nội thấtĐà NẵngA01,V00,V01,V0215.55 2.45
13Đại học Hòa BìnhThiết kế nội thấtHà NộiH00,H02,V00,V0115
14Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH00,H01,H06,H0815 1.00
15Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Thiết kế nội thấtHà NộiA00,C15,D01,H0015 1.00
16Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Thiết kế nội thấtĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115 2.50
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215 2.50
19Đại học Yersin Đà LạtThiết kế nội thấtLâm ĐồngA01,C01,H01,V0015 0.50
20Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH02,V00,V0127/40 4.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.