tuyensinh.com

Mã ngành 7580108

Điểm chuẩn ngành Thiết kế nội thất

20 trường đào tạo · 20 chương trình · 141 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế nội thấtHồ Chí MinhV00,V01,V0220.7 2.30
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế nội thấtHồ Chí MinhV00,V0120.7 2.30
3Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH02,V00,V0119
4Đại Học Hoa SenThiết kế nội thấtHồ Chí MinhD01,D09,D1418.5
5Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH0018.25
6Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế nội thấtHà NộiH00,H0717
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế nội thấtHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0016
8Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế nội thấtThừa Thiên HuếH0016 1.00
9Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215 0.50
10Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115 0.50
11Đại Học Văn LangThiết kế nội thấtHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0615 0.50
12Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế nội thấtHà NộiC01,C03,C04,C1514
13Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế nội thấtHà NộiA07,C01,C03,C0414
14Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế nội thấtHà NộiH00,H01,H06,H0813
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.