tuyensinh.com

Mã ngành 7140231

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh

32 trường đào tạo · 39 chương trình · 463 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà Nội28.12 1.88
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0127.79 1.00
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Tiếng AnhHà Nội27.69 1.39
4Đại Học Sài GònSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0127.5 0.50
5Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Tiếng AnhHà Nội27.43 0.23
6Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà Nội27.25
7Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần Thơ27.1 0.32
8Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD01TA26.77
9Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMSư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)26.42
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênD0125.8 7.80
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.