tuyensinh.com

Mã ngành 7140231

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh

32 trường đào tạo · 39 chương trình · 463 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0126.5 1.85
2Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng AnhĐà NẵngD0126.4 2.77
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tiếng AnhHà NộiD0126.14 2.10
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSư phạm tiếng Anh (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9625.5 2.46
5Đại Học VinhSư phạm Tiếng AnhNghệ AnD01,D14,D15,D6625 1.00
6Đại Học VinhSư phạm Tiếng AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1525 1.00
7Đại Học Sài GònSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0124.96 1.83
8Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần ThơD0123.75 0.25
9Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần ThơD01,D14,D1523.75 0.25
10Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng AnhThừa Thiên HuếD01,D14,D1523.5 1.75
11Đại Học Hải PhòngSư phạm Tiếng AnhHải PhòngA01,D01,D06,D1519.5 1.50
12Đại Học Đồng NaiSư phạm Tiếng AnhĐồng NaiA01,D0119 1.00
13Đại Học Đà LạtSư phạm Tiếng AnhLâm ĐồngD01,D72,D9618.5 0.50
14Đại Học Hà TĩnhSư phạm Tiếng AnhHà TĩnhD01,D14,D15,D6618.5 1.50
15Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tiếng AnhThanh HóaA01,D01,D09,D1018.5 0.50
16Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tiếng AnhThanh HóaA01,D01,D14,D6618.5 1.50
17Đại Học Hùng VươngSư phạm Tiếng AnhPhú ThọM00,M01,M07,M0918.5 1.50
18Đại Học Hùng VươngSư phạm Tiếng AnhPhú ThọD01,D11,D14,D1518.5 0.50
19Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tiếng AnhQuảng NgãiD72,D9618.5 1.50
20Đại Học Phú YênSư phạm Tiếng AnhPhú YênA01,D10,D1418.5 1.50
21Đại Học Quy NhơnSư phạm Tiếng AnhBình ĐịnhD0118.5 0.50
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSư phạm Tiếng AnhHải DươngA01,D01,D09,D1018.5
23Đại Học Tây BắcSư phạm Tiếng AnhSơn LaA01,D01,D14,D1518.5 1.50
24Đại Học Tây BắcSư phạm Tiếng AnhSơn LaC00,C19,D01,D1418.5 0.50
25Đại Học Tây NguyênSư phạm Tiếng AnhĐắk LắkD0118.5 0.50
26Đại Học Tây NguyênSư phạm Tiếng AnhĐắk LắkD01,D14,D15,D6618.5 1.50
27Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênA01,D01,D15,D6618.5
28Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Tiếng AnhAn GiangA01,D01,D09,D1418.5 0.50
29Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Tiếng AnhAn GiangA00,A01,C15,D0118.5 0.50
30Đại Học Đồng ThápSư phạm Tiếng AnhĐồng ThápD01,D13,D14,D1517.5 2.00
31Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà NộiD01,D78,D9035.83/40 1.38
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh 2026 — 32 trường · tuyensinh.com