tuyensinh.com

Mã ngành 7140231

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh

32 trường đào tạo · 39 chương trình · 463 mức điểm chuẩn · 2016–2026

28 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9627.5
2Đại Học VinhSư phạm tiếng Anh (lớp tài năng)Nghệ AnA01,D01,D14,D1527.25 0.25
3Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng AnhĐà Nẵng27.24
4Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Tiếng AnhHà Nội27.2
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0127.01 0.39
6Đại Học Sài GònSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0127 0.85
7Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênA01,D01,D15,D6626.95 1.05
8Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần Thơ26.93
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái Nguyên26.87
10Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tiếng AnhThanh HóaA0126.85 10.85
11Đại Học Tây NguyênSư phạm Tiếng AnhĐắk LắkD0126.62 1.07
12Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tiếng AnhHà Nội26.59
13Đại Học VinhSư phạm Tiếng AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1526.46 1.16
14Đại Học Quy NhơnSư phạm Tiếng AnhBình ĐịnhD0125.92 1.17
15Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Tiếng AnhAn GiangA01,D01,D09,D1425.61 1.43
16Đại Học Tây BắcSư phạm Tiếng AnhSơn LaA01,D01,D14,D1525.57 6.57
17Đại Học Đà LạtSư phạm Tiếng AnhLâm ĐồngD01,D72,D9625.5 1.50
18Đại Học Đồng ThápSư phạm Tiếng AnhĐồng ThápD0125.43 1.64
19Đại Học Hải DươngSư phạm Tiếng AnhHải DươngD01,D14,D1525.25
20Đại Học Hạ LongSư phạm Tiếng AnhQuảng NinhA01,D01,D15,D7825.2
21Đại Học Đồng NaiSư phạm Tiếng AnhĐồng NaiA0124.75 8.75
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSư phạm Tiếng AnhHải DươngA01,D01,D09,D1024.75 6.25
23Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tiếng AnhQuảng NgãiD0124.5 1.30
24Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiếng AnhHồ Chí MinhD0124.47
25Đại Học Quảng NamSư phạm Tiếng AnhQuảng NamA01,D01,D14,D1523.94
26Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng AnhThừa Thiên HuếD01,D14,D1521.7 3.80
27Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà Nội38.45/40
28Đại Học Hùng VươngSư phạm Tiếng AnhPhú ThọD0126.6/40 1.30
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.