tuyensinh.com

Mã ngành 7140231

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh

32 trường đào tạo · 39 chương trình · 463 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà Nội30
2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Tiếng AnhHà Nội27.2
3Đại Học Sài GònSư phạm Tiếng AnhHồ Chí Minh27.19
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0126.79 0.22
5Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần Thơ26.78 0.15
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Tiếng AnhHà Nội26.3
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái Nguyên24.06 2.81
8Đại Học Hạ LongSư phạm Tiếng AnhQuảng Ninh23.6
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.