tuyensinh.com

Mã ngành 7140231

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh

32 trường đào tạo · 39 chương trình · 463 mức điểm chuẩn · 2016–2026

94 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0128.35 4.35
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tiếng AnhHà NộiD0124.04 1.44
3Đại Học Đà LạtSư phạm Tiếng AnhLâm ĐồngD9624 1.50
4Đại Học Đà LạtSư phạm Tiếng AnhLâm ĐồngD7224 7.00
5Đại Học Đà LạtSư phạm Tiếng AnhLâm ĐồngD0124 7.00
6Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Tiếng AnhHà NộiA0124 1.33
7Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Tiếng AnhHà NộiD1224 1.33
8Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Tiếng AnhHà NộiD1124 1.33
9Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Tiếng AnhHà NộiD0124 1.33
10Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0124 1.45
11Đại Học VinhSư phạm Tiếng AnhNghệ AnD0124 0.50
12Đại Học VinhSư phạm Tiếng AnhNghệ AnD01,D14,D15,D6624 0.50
13Đại Học VinhSư phạm Tiếng AnhNghệ AnD1424
14Đại Học VinhSư phạm Tiếng AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1524 0.50
15Đại Học VinhSư phạm Tiếng AnhNghệ AnD1524
16Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênD1524 6.50
17Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênD6624 6.50
18Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênA0124 6.50
19Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênD0124 6.50
20Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng AnhĐà NẵngD0123.63 1.68
21Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng AnhĐà NẵngD0123.63
22Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần ThơD1423.5 1.75
23Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần ThơD0123.5
24Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần ThơD0123.5 1.75
25Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần ThơD01,D14,D1523.5 1.75
26Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần ThơD1523.5 1.75
27Đại Học Sài GònSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0123.13 3.00
28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSư phạm tiếng Anh (Đại trà)Hồ Chí MinhD0123.04 2.11
29Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSư phạm tiếng Anh (Đại trà)Hồ Chí MinhD9623.04 2.11
30Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSư phạm tiếng Anh (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9623.04 2.11
31Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng AnhThừa Thiên HuếD0121.75 0.75
32Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng AnhThừa Thiên HuếD1521.75 0.75
33Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng AnhThừa Thiên HuếD01,D14,D1521.75 0.75
34Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng AnhThừa Thiên HuếD1421.75 0.75
35Đại Học Hải PhòngSư phạm Tiếng AnhHải PhòngD0121 1.00
36Đại Học Hải PhòngSư phạm Tiếng AnhHải PhòngA0121 1.00
37Đại Học Hải PhòngSư phạm Tiếng AnhHải PhòngD1521
38Đại Học Hải PhòngSư phạm Tiếng AnhHải PhòngA01,D01,D06,D1521 1.00
39Đại Học Hải PhòngSư phạm Tiếng AnhHải PhòngD0621 0.50
40Đại Học Sài GònSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0120.13 0.82
41Đại Học Đồng ThápSư phạm Tiếng AnhĐồng ThápD1419.5 2.39
42Đại Học Đồng ThápSư phạm Tiếng AnhĐồng ThápD1319.5 2.39
43Đại Học Đồng ThápSư phạm Tiếng AnhĐồng ThápD0119.5 2.39
44Đại Học Đồng ThápSư phạm Tiếng AnhĐồng ThápD01,D13,D14,D1519.5 2.39
45Đại Học Đồng ThápSư phạm Tiếng AnhĐồng ThápD1519.5 2.39
46Đại học Khánh HòaSư phạm Tiếng AnhKhánh HòaD0119.5 4.50
47Đại học Khánh HòaSư phạm Tiếng AnhKhánh HòaD1419.5 4.50
48Đại học Khánh HòaSư phạm Tiếng AnhKhánh HòaA0119.5 4.50
49Đại học Khánh HòaSư phạm Tiếng AnhKhánh HòaD1519.5 4.50
50Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênA01,D01,D15,D6618.5 1.00
51Đại Học Đà LạtSư phạm Tiếng AnhLâm ĐồngD01,D72,D9618 1.00
52Đại Học Đà LạtSư phạm Tiếng AnhLâm ĐồngD96.18 1.00
53Đại Học Đồng NaiSư phạm Tiếng AnhĐồng NaiA01,D0118 0.75
54Đại Học Hà TĩnhSư phạm Tiếng AnhHà TĩnhD6618
55Đại Học Hà TĩnhSư phạm Tiếng AnhHà TĩnhD1518
56Đại Học Hà TĩnhSư phạm Tiếng AnhHà TĩnhD1418 1.00
57Đại Học Hà TĩnhSư phạm Tiếng AnhHà TĩnhD0118 1.00
58Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tiếng AnhThanh HóaA01,D01,D09,D1018 1.00
59Đại Học Hùng VươngSư phạm Tiếng AnhPhú ThọD01,D11,D14,D1518 1.00
60Đại Học Hùng VươngSư phạm Tiếng AnhPhú ThọD1118 1.00
61Đại Học Hùng VươngSư phạm Tiếng AnhPhú ThọD1418 1.00
62Đại Học Hùng VươngSư phạm Tiếng AnhPhú ThọD1518 1.00
63Đại Học Hùng VươngSư phạm Tiếng AnhPhú ThọD0118 1.00
64Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tiếng AnhQuảng NgãiD7218 1.00
65Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tiếng AnhQuảng NgãiD9618 1.00
66Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tiếng AnhQuảng NgãiD0118 1.00
67Đại Học Phú YênSư phạm Tiếng AnhPhú YênD1418 1.00
68Đại Học Phú YênSư phạm Tiếng AnhPhú YênD0118 1.00
69Đại Học Phú YênSư phạm Tiếng AnhPhú YênA0118 1.00
70Đại Học Quy NhơnSư phạm Tiếng AnhBình ĐịnhD0118
71Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênD0118 1.00
72Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênD01,D09,D1518 1.00
73Đại Học Tây BắcSư phạm Tiếng AnhSơn LaA0118 1.00
74Đại Học Tây BắcSư phạm Tiếng AnhSơn LaD0118 1.00
75Đại Học Tây BắcSư phạm Tiếng AnhSơn LaC00,C19,D01,D1418 1.00
76Đại Học Tây BắcSư phạm Tiếng AnhSơn LaD1518 1.00
77Đại Học Tây BắcSư phạm Tiếng AnhSơn LaD1418 1.00
78Đại Học Tây NguyênSư phạm Tiếng AnhĐắk LắkD1518
79Đại Học Tây NguyênSư phạm Tiếng AnhĐắk LắkD0118 1.00
80Đại Học Tây NguyênSư phạm Tiếng AnhĐắk LắkD0118
81Đại Học Tây NguyênSư phạm Tiếng AnhĐắk LắkD1418
82Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Tiếng AnhAn GiangA00,A01,C15,D0118
83Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Tiếng AnhAn GiangA01,D01,D09,D1418
84Đại Học Đồng NaiSư phạm Tiếng AnhĐồng NaiD0116 1.00
85Đại Học Đồng NaiSư phạm Tiếng AnhĐồng NaiA0116 1.00
86Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tiếng AnhThanh HóaD0116 1.00
87Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tiếng AnhThanh HóaD0916
88Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tiếng AnhThanh HóaA0116 1.00
89Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tiếng AnhThanh HóaD1016
90Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà NộiD01,D78,D9034.45/40 0.05
91Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà NộiD0121.5/40
92Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà NộiD1521.5/40
93Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà NộiD7821.5/40
94Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà NộiD1421.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.