tuyensinh.com

Mã ngành 7140231

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh

32 trường đào tạo · 39 chương trình · 463 mức điểm chuẩn · 2016–2026

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tiếng AnhHà NộiD0127.39 1.14
2Đại Học Hải PhòngSư phạm Tiếng AnhHải PhòngA01,D01,D06,D1526.5 4.50
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0126.5
4Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng AnhĐà NẵngD0126.34 1.11
5Đại Học Sài GònSư phạm Tiếng AnhHồ Chí MinhD0126.18 1.22
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSư phạm tiếng Anh (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9626.08 1.17
7Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần ThơD01,D14. D1525.75
8Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần ThơD0125.75 1.50
9Đại Học Hùng VươngSư phạm Tiếng AnhPhú ThọD01,D11,D14,D1525.25 6.75
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênD01,D09,D1525 1.00
11Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Tiếng AnhAn GiangA01,D01,D09,D1425 2.50
12Đại Học Đà LạtSư phạm Tiếng AnhLâm ĐồngD01,D72,D9624.5 10.00
13Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênA01,D01,D15,D6623.7 1.70
14Đại học Khánh HòaSư phạm Tiếng AnhKhánh HòaA01,D01,D14,D1523.6
15Đại Học Tây NguyênSư phạm Tiếng AnhĐắk LắkD01,D14,D15,D6622.35 2.65
16Đại Học Quy NhơnSư phạm Tiếng AnhBình ĐịnhD0122.25 1.75
17Đại Học Đồng ThápSư phạm Tiếng AnhĐồng ThápD01,D13,D14,D1519 5.00
18Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng AnhThừa Thiên HuếD01,D14,D1519 0.50
19Đại Học Tây BắcSư phạm Tiếng AnhSơn LaA01,D01,D14,D1519 1.00
20Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà NộiD01,D78,D9038.1/40 0.35
21Đại Học VinhSư phạm tiếng Anh (lớp tài năng)Nghệ AnA01,D01,D14,D1536/40 1.00
22Đại Học VinhSư phạm Tiếng AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1532/40 3.00
23Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tiếng AnhThanh HóaA01,D01,D09,D1024.2/40 0.55
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.