tuyensinh.com

Mã ngành 7140231

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh

32 trường đào tạo · 39 chương trình · 463 mức điểm chuẩn · 2016–2026

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tiếng AnhHà NộiD0128.53 2.39
2Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng AnhĐà NẵngD0127.45 1.05
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSư phạm tiếng Anh (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9627.25 1.75
4Đại Học Tây NguyênSư phạm Tiếng AnhĐắk LắkD0125 6.50
5Đại Học Tây NguyênSư phạm Tiếng AnhĐắk LắkD01,D14,D15,D6625 6.50
6Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần ThơD01,D14,D1524.25 0.50
7Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng AnhCần ThơD0124.25 0.50
8Đại Học Đồng ThápSư phạm Tiếng AnhĐồng ThápD01,D13,D14,D1524 6.50
9Đại Học Quy NhơnSư phạm Tiếng AnhBình ĐịnhD0124 5.50
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênD01,D09,D1024 7.00
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênD01,D09,D1524 6.00
12Đại Học Đồng NaiSư phạm Tiếng AnhĐồng NaiA01,D0122.5 3.50
13Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Tiếng AnhAn GiangA01,D01,D09,D1422.5 4.00
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Tiếng AnhAn GiangA00,A01,C15,D0122.5 4.00
15Đại Học Hải PhòngSư phạm Tiếng AnhHải PhòngA01,D01,D06,D1522 2.50
16Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng AnhThái NguyênA01,D01,D15,D6622 3.50
17Đại Học Tây BắcSư phạm Tiếng AnhSơn LaC00,C19,D01,D1420 1.50
18Đại Học Tây BắcSư phạm Tiếng AnhSơn LaA01,D01,D14,D1520 1.50
19Đại Học Hà TĩnhSư phạm Tiếng AnhHà TĩnhD01,D14,D15,D6619 0.50
20Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tiếng AnhQuảng NgãiD72,D9619 0.50
21Đại Học Phú YênSư phạm Tiếng AnhPhú YênA01,D10,D1419 0.50
22Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng AnhThừa Thiên HuếD01,D14,D1518.5 5.00
23Đại Học Đà LạtSư phạm Tiếng AnhLâm ĐồngD01,D72,D9614.5 4.00
24Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiSư phạm tiếng AnhHà NộiD01,D78,D9038.45/40 2.62
25Đại Học VinhSư phạm tiếng Anh (lớp tài năng)Nghệ AnD01,D14,D15,D6635/40
26Đại Học VinhSư phạm tiếng Anh (lớp tài năng)Nghệ AnA01,D01,D14,D1535/40
27Đại Học VinhSư phạm Tiếng AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1529/40
28Đại Học VinhSư phạm Tiếng AnhNghệ AnD01,D14,D15,D6629/40
29Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tiếng AnhThanh HóaA01,D01,D09,D1024.75/40
30Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tiếng AnhThanh HóaA01,D01,D14,D6624.75/40
31Đại Học Hùng VươngSư phạm Tiếng AnhPhú ThọD01,D11,D14,D1524.75/40
32Đại Học Hùng VươngSư phạm Tiếng AnhPhú ThọM00,M01,M07,M0924.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.