tuyensinh.com

Mã ngành 7310601

Điểm chuẩn ngành Quốc tế học

11 trường đào tạo · 13 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuốc tế họcHồ Chí MinhD14,D1527
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuốc tế họcHồ Chí MinhD0925.9
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuốc tế họcHồ Chí MinhD0125.75
4Đại Học Sư Phạm TPHCMQuốc tế họcHồ Chí MinhD01,D14,D7824.42 0.92
5Đại Học Sài GònQuốc tế họcHồ Chí MinhD0123.64 0.94
6Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngQuốc tế họcĐà Nẵng22.05
7Đại Học Nguyễn TrãiQuốc tế họcHà NộiA01,C00,C04,D0118 4.00
8Đại Học VinhQuốc tế họcNghệ AnD01,D14,D15,D6618
9Đại Học Đà LạtQuốc tế họcLâm ĐồngC00,C20,D01,D7817 1.00
10Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuốc tế học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)Thái NguyênC00,A01,D01,D1517
11Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếQuốc tế họcThừa Thiên HuếD01,D14,D1515
12Đại Học Hà NộiQuốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiD0125.27/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.