Mã ngành 7810103
Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
87 trường đào tạo · 112 chương trình · 1.217 mức điểm chuẩn · 2017–2026
9 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nha Trang | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Khánh Hòa | A00 | 650/1200 | — |
| 2 | Đại Học Nha Trang | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Khánh Hòa | A01 | 650/1200 | — |
| 3 | Đại Học Nha Trang | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Khánh Hòa | D01 | 650/1200 | — |
| 4 | Đại Học Nha Trang | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Khánh Hòa | D07 | 650/1200 | — |
| 5 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A00, A01, D01, C00 | 600/1200 | — |
| 6 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | D01 | 600/1200 | — |
| 7 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | D14 | 600/1200 | — |
| 8 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | D15 | 600/1200 | — |
| 9 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | C00 | 600/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.