Mã ngành 7620305
Điểm chuẩn ngành Quản lý thủy sản
3 trường đào tạo · 4 chương trình · 80 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nha Trang | Quản lý thuỷ sản | Khánh Hòa | A00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 2 | Đại Học Nha Trang | Quản lý thuỷ sản | Khánh Hòa | A01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 3 | Đại Học Nha Trang | Quản lý thuỷ sản | Khánh Hòa | B00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 4 | Đại Học Nha Trang | Quản lý thuỷ sản | Khánh Hòa | D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 5 | Đại Học Nha Trang | Quản lý thuỷ sản | Khánh Hòa | A00,A01,B00,D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý thủy sản | Cần Thơ | A00,B00,D07,D08 | 15 | ▲ 1.00 |
| 7 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý thủy sản | Cần Thơ | A00,B00,B08,D07 | 15 | ▲ 1.00 |
| 8 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Quản lý thủy sản | Thừa Thiên Huế | A00,B00,D01,D08 | 15 | ▲ 2.00 |
| 9 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Quản lý thủy sản | Thừa Thiên Huế | A00,A02,B00,D08 | 15 | ▲ 2.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.