tuyensinh.com

Mã ngành 7620305

Điểm chuẩn ngành Quản lý thủy sản

3 trường đào tạo · 4 chương trình · 80 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơA0015.5
2Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơB0015.5
3Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơA00,B00,D07,D0815.5 2.25
4Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơA00,B00,B08,D0715.5 2.25
5Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaA0015.5
6Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaA0115.5
7Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaB0015.5
8Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaD0715.5
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếA0015.5
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếB0015.5
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếB0415.5
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếC1315.5
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0815.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.