tuyensinh.com

Mã ngành 7620305

Điểm chuẩn ngành Quản lý thủy sản

3 trường đào tạo · 4 chương trình · 80 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơB0014.5 1.00
2Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơD0714.5
3Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơD0814.5
4Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơA00,B00,D07,D0814.5 1.00
5Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơA00,B00,B08,D0714.5 1.00
6Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơA0014.5 1.00
7Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaA0014 1.50
8Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaA0114 1.50
9Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaB0014 1.50
10Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaD0714 1.50
11Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaA00,A01,B00,D0714
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếA0013 2.50
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếB0013 2.50
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếB0413 2.50
15Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếC1313 2.50
16Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0813 2.50
17Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0813 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.