tuyensinh.com

Mã ngành 7620305

Điểm chuẩn ngành Quản lý thủy sản

3 trường đào tạo · 4 chương trình · 80 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếB0018 5.00
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếA0018 5.00
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếD0818
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếD0718
5Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaA00,A01,B00,D0715 1.00
6Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaA0015 1.00
7Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaA0115 1.00
8Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaB0015 1.00
9Đại Học Nha TrangQuản lý thuỷ sảnKhánh HòaD0715 1.00
10Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơA00,B00,D07,D0814 0.50
11Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơA00,B00,B08,D0714 0.50
12Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơD0814 0.50
13Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơD0714 0.50
14Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơB0014 0.50
15Đại Học Cần ThơQuản lý thủy sảnCần ThơA0014 0.50
16Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0813
17Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếQuản lý thủy sảnThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0813
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.