Mã ngành 7320205
Điểm chuẩn ngành Quản lý thông tin
3 trường đào tạo · 3 chương trình · 49 mức điểm chuẩn · 2018–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quản lý thông tin | Hồ Chí Minh | A01,D14 | 26 | ▲ 0.60 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quản lý thông tin | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14 | 26 | ▲ 0.60 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quản lý thông tin | Hồ Chí Minh | D01 | 26 | ▲ 0.60 |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quản lý thông tin | Hồ Chí Minh | C00 | 26 | ▲ 0.60 |
| 5 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý thông tin | Thái Nguyên | A07,C20,D01,D84 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản lý thông tin | Hà Nội | A11,A16,D01,D78,D96 | 25/40 | ▲ 1.50 |
| 7 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản lý thông tin | Hà Nội | C00 | 25/40 | ▲ 1.50 |
| 8 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản lý thông tin | Hà Nội | A00,A16,D01,D78,D96 | 25/40 | ▲ 1.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.