tuyensinh.com

Mã ngành 7320205

Điểm chuẩn ngành Quản lý thông tin

3 trường đào tạo · 3 chương trình · 49 mức điểm chuẩn · 2018–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý thông tinHồ Chí MinhA01,D1425.4 4.40
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý thông tinHồ Chí MinhA01,D01,D1425.4 4.40
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý thông tinHồ Chí MinhD0125.4 4.40
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý thông tinHồ Chí MinhC0025.4 4.40
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý thông tinThái NguyênA07,C20,D01,D8415
6Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý thông tinHà NộiC0023.5/40
7Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý thông tinHà NộiA00,A16,D01,D78,D9623.5/40
8Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản lý thông tinHà NộiA11,A16,D01,D78,D9623.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.