Mã ngành 7320205
Điểm chuẩn ngành Quản lý thông tin
3 trường đào tạo · 3 chương trình · 49 mức điểm chuẩn · 2018–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản lý thông tin | Hà Nội | A11,A16,D01,D78,D96 | 19 | — |
| 2 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản lý thông tin | Hà Nội | A00,A16,D01,D78,D96 | 19 | — |
| 3 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản lý thông tin | Hà Nội | C00 | 19 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.