Mã ngành 7320205
Điểm chuẩn ngành Quản lý thông tin
3 trường đào tạo · 3 chương trình · 49 mức điểm chuẩn · 2018–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản lý thông tin | Hà Nội | C00,X70 | 26.27 | — |
| 2 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản lý thông tin | Hà Nội | C03,C04,D14,D15,X01,X88 | 24.77 | — |
| 3 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản lý thông tin | Hà Nội | D01 | 24.27 | — |
| 4 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý thông tin | Thái Nguyên | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.