tuyensinh.com

Mã ngành 7850101

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

40 trường đào tạo · 43 chương trình · 560 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhD07600/1200
2Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00600/1200
3Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA01600/1200
4Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB00600/1200
5Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngA00500/1200
6Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngB00500/1200
7Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngB05500/1200
8Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngD01500/1200
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.