Mã ngành 7140114
Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục
10 trường đào tạo · 11 chương trình · 153 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quản lý giáo dục | Hà Nội | — | 25.65 | ▲ 0.97 |
| 2 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản lý Giáo dục | Hà Nội | — | 24.75 | — |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Quản lý giáo dục | Hồ Chí Minh | A00 | 24.73 | ▲ 1.31 |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Quản lý giáo dục | Hồ Chí Minh | D01 | 24.34 | ▲ 0.45 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Quản lý giáo dục | Hồ Chí Minh | A00TO | 23.71 | — |
| 6 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Quản lý giáo dục | Hồ Chí Minh | — | 20/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.