tuyensinh.com

Mã ngành 7140114

Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục

10 trường đào tạo · 11 chương trình · 153 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiC2023.75
2Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0122.5
3Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA0022.5
4Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0022.5
5Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA00,C0022.5
6Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0420.75 2.50
7Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0420.75
8Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0120.75 1.00
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiD01,D02,D0320.5
10Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0119.75 1.50
11Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhD0115.5
12Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhA0015.5
13Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhC0015.5
14Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA0015.5
15Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnC0015.5
16Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnD0115.5
17Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA00,A01,C00,D0115.5 0.50
18Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA0115.5
19Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC00,D01,D14,D7821/40 2.00
20Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dục (ĐH)Hà NộiD7821/40
21Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dục (ĐH)Hà NộiD1521/40
22Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dục (ĐH)Hà NộiD1421/40
23Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC0021/40 2.00
24Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC0021/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.