tuyensinh.com

Mã ngành 7140114

Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục

10 trường đào tạo · 11 chương trình · 153 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0027.5 9.00
2Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA0027.5 9.00
3Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0127.5 9.00
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiC2021.75 1.00
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiD0121.25
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiD01,D02,D0321.25 3.85
7Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA00,C0019.5 1.00
8Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0419.3
9Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0419.3 0.80
10Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0119.3 1.00
11Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0118.3 0.80
12Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhA0114
13Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhA0014
14Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhC0014
15Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhD0114
16Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhA00,A01,C00,D0114
17Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA0114
18Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnC0014
19Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnD0114
20Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA00,A01,C00,D0114
21Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA0014
22Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC00,D01,D14,D7818/40 3.25
23Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC0018/40 3.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.