tuyensinh.com

Mã ngành 7140114

Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục

10 trường đào tạo · 11 chương trình · 153 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiC2026.75 2.75
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiD0125.7 4.25
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiD01,D02,D0325.7 4.25
4Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA00,C0023.3 1.80
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0021
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1421
7Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA01,D01,D1421
8Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA00,C00,D0115
9Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhA00,A01,C00,D0115
10Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC0029/40 8.67
11Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC00,D01,D14,D7829/40 8.67
12Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA00,A01,C00,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.