tuyensinh.com

Mã ngành 7140114

Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục

10 trường đào tạo · 11 chương trình · 153 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiC2026.5
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiD01;D02;D0324.8
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0024.5 1.50
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA01,D01,D1424.5 1.50
5Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0123.39 1.24
6Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0423.39 1.24
7Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC00,D01,D14,D7823.25
8Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA00,A01,C00,D0123.25 8.25
9Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA00,A01,C14,D0123.1
10Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
11Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhA00,A01,C00,D0115
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongQuản lý giáo dụcVĩnh LongA0115
13Học Viện Quản Lý Giáo DụcQuản lý giáo dụcHà NộiA00,A01,C00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.