tuyensinh.com

Mã ngành 7140114

Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục

10 trường đào tạo · 11 chương trình · 153 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà Nội26.99
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0026.9 2.40
3Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC00,D01,D14,D7826.03 2.78
4Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA00,A01,C14,D0225.22
5Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0424.89 1.50
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD1424.7
7Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0124.4
8Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA00,A01,C00,D0124 0.75
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA0124
10Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0123.89 0.50
11Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhA00,A01,C00,D0122.5 7.50
12Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản lý giáo dụcHồ Chí Minh16
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongQuản lý giáo dụcVĩnh LongA0115
14Học Viện Quản Lý Giáo DụcQuản lý giáo dụcHà NộiA00,A01,C00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục 2026 — 10 trường · tuyensinh.com