Mã ngành 7850103
Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai
25 trường đào tạo · 27 chương trình · 415 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý đất đai | Bình Dương | A00 | 500/1200 | — |
| 2 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý đất đai | Bình Dương | B00 | 500/1200 | — |
| 3 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý đất đai | Bình Dương | B05 | 500/1200 | — |
| 4 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý đất đai | Bình Dương | D01 | 500/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.