Mã ngành 7510601
Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp
15 trường đào tạo · 19 chương trình · 216 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 24.2 | — |
| 2 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý công nghiệp | Đà Nẵng | — | 23.25 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý công nghiệp | Cần Thơ | — | 23 | — |
| 4 | Đại Học Điện Lực | Quản lý công nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 22.7 | ▼ 0.80 |
| 5 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản lý công nghiệp | Cần Thơ | A00,C01,C02,D01 | 22.3 | ▼ 0.85 |
| 6 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản lý công nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 21.25 | ▲ 0.50 |
| 7 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý công nghiệp | Bình Dương | A00,A01,A16,C01 | 16.5 | ▲ 0.50 |
| 8 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý công nghiệp | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 9 | Đại học Nam Cần Thơ | Quản lý công nghiệp | Cần Thơ | A00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 10 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý công nghiệp | Đồng Nai | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 11 | Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội | Quản lý công nghiệp | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 15 | ▼ 3.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.