tuyensinh.com

Mã ngành 7510601

Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 216 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý Công nghiệp (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.75 2.50
2Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,A01,D0123.25 3.50
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.75 3.00
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà NẵngA00,A0121.5 2.35
5Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,B00,D0117 0.50
6Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0717
7Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,B00,D0117 2.00
8Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênQuản lý công nghiệpThái NguyênA00,A01,D01,D0716 1.00
9Đại học Nam Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,A01,D01,D0716
10Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA00,A01,A16,C0116 1.00
11Đại Học Văn LangQuản lý công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0016
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.