tuyensinh.com

Mã ngành 7510601

Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 216 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý Công nghiệp (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024 2.00
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Đại trà)Hồ Chí MinhD9024
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Đại trà)Hồ Chí MinhD0124
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Đại trà)Hồ Chí MinhA0124
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Đại trà)Hồ Chí MinhA0024
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0019.75
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.75 1.00
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9019.75
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0119.75
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0119.75
11Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà NẵngA0119.25
12Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà NẵngA00,A0119.25
13Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà NẵngA0019.25
14Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0018.75
15Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0118.75
16Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,A01,D0118.75 1.00
17Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiD0118.5
18Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiA0018.5
19Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiA0118.5
20Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiD0718.5
21Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,B00,D0118.5
22Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA0016.5
23Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA0116.5
24Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiD0116.5
25Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiD0716.5
26Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0716.5 1.50
27Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA01,D01,D0716.5 1.50
28Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0116
29Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0016
30Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơC0116
31Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơD0116
32Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,C01,C02,D0116 0.75
33Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiA0015.5
34Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiA00,B00,D01,D0315.5
35Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiA0115.5
36Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiD0115.5
37Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiB0015.5
38Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênQuản lý công nghiệpThái NguyênA0115.5
39Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênQuản lý công nghiệpThái NguyênD0715.5
40Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênQuản lý công nghiệpThái NguyênD0115.5
41Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênQuản lý công nghiệpThái NguyênA0015.5
42Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA0015.5
43Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA00,A01,A16,C0115.5 0.50
44Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA0115.5
45Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA1615.5
46Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngC0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.