tuyensinh.com

Mã ngành 7220202

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nga

11 trường đào tạo · 12 chương trình · 171 mức điểm chuẩn · 2016–2026

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Nga (Nữ)Hà NộiD0129.79 2.18
2Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Nga (Nữ)Hà NộiD0229.79 2.18
3Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Nga (Nam)Hà NộiD0125.66 0.90
4Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Nga (Nam)Hà NộiD0225.66 0.90
5Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiNgôn ngữ NgaHà NộiC00,D01,D09,D6621 0.90
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ NgaHồ Chí MinhD0120.25 3.70
7Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NgaHồ Chí MinhD01,D02,D78,D8020.05 0.48
8Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NgaHồ Chí MinhD01,D02,D80,D7820.05
9Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ NgaĐà NẵngD01,D02,D78,D9615.1 3.48
10Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ NgaThừa Thiên HuếD01,D02,D15,D4215
11Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ NgaHà NộiD01,D02,D78,D9031.2/40 3.99
12Đại Học Hà NộiNgôn ngữ NgaHà NộiD01,D0231.18/40 2.77
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.