tuyensinh.com

Mã ngành 7220202

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nga

11 trường đào tạo · 12 chương trình · 171 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ NgaHồ Chí MinhD0119.5 1.79
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ NgaHồ Chí MinhD01,D0219.5 1.79
3Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ NgaĐà NẵngD01,D02,D10,D1418.75 1.50
4Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ NgaĐà NẵngD0118.75
5Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ NgaĐà NẵngD0218.75
6Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ NgaĐà NẵngD7818.75
7Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ NgaĐà NẵngD9618.75
8Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ NgaĐà NẵngD01,D02,D78,D9618.75 1.50
9Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NgaHồ Chí MinhD0215.5
10Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NgaHồ Chí MinhD7815.5
11Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NgaHồ Chí MinhD8015.5
12Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NgaHồ Chí MinhD01,D78,D8015.5
13Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NgaHồ Chí MinhD0115.5
14Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ NgaThừa Thiên HuếD4215.25
15Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ NgaThừa Thiên HuếD0115.25
16Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ NgaThừa Thiên HuếD0215.25
17Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ NgaThừa Thiên HuếD1515.25
18Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ NgaThừa Thiên HuếD01,D02,D15,D4215.25 4.75
19Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ NgaHà NộiD01,D02,D78,D9030.5/40
20Đại Học Hà NộiNgôn ngữ NgaHà NộiD01,D0228.92/40 2.42
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.