tuyensinh.com

Mã ngành 7220210

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

26 trường đào tạo · 28 chương trình · 204 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ Hàn QuốcHà Nội24.3 0.39
2Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí MinhD0122
3Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí Minh21.65
4Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí MinhD01TA20.5
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí Minh18 3.00
6Đại Học Hạ LongNgôn ngữ Hàn QuốcQuảng Ninh18 0.75
7Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí Minh18 2.00
8Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Hàn QuốcHà Nội32.14/40 3.97
9Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.