tuyensinh.com

Mã ngành 7220210

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

26 trường đào tạo · 28 chương trình · 204 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí MinhD01,D06,D78,D8326.7
2Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ Hàn QuốcĐà NẵngD01,D78,D9626.55 1.14
3Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ Hàn QuốcĐà NẵngD01,D10,D1426.55 1.14
4Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí MinhD01,D78,D9625.8 1.05
5Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí MinhD78,D9625.8 1.05
6Đại Học Thăng LongNgôn ngữ Hàn QuốcHà NộiD0125.6 2.60
7Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ Hàn QuốcThừa Thiên HuếD01,D14,D1523.75 1.60
8Đại Học Đại NamNgôn ngữ Hàn QuốcHà NộiC00,D01,D09,D6619 4.00
9Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1519
10Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ Hàn QuốcBình DươngA01,D01,D15,D7818
11Đại Học Đông ÁNgôn ngữ Hàn QuốcĐà NẵngC00,C15,D0115
12Đại Học Dân Lập Duy TânNgôn ngữ Hàn QuốcĐà NẵngD01,D09,D10,D1314
13Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Hàn QuốcHà NộiD0137.55/40 2.17
14Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ Hàn QuốcHà NộiD01,D78,D9036.83/40 1.33
15Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ Hàn QuốcHà NộiD01,D02,D78,D9036.83/40 1.33
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.