Mã ngành 7220210
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
26 trường đào tạo · 28 chương trình · 204 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Hồ Chí Minh | — | 816/1200 | — |
| 2 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 3 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | ▼ 75.00 |
| 4 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.