tuyensinh.com

Mã ngành 7340115

Điểm chuẩn ngành Marketing

61 trường đào tạo · 125 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0724.09
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D01,D0724.09
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0121.5
4Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9621
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9621
6Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9621
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Đà NẵngA00,A01,D01,D9020.75
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0120
9Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D0119.75
10Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0119.13
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D0119.13
12Đại Học Cần ThơMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C02,D0119
13Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915
14Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D03,D0915
15Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
16Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thái NguyênA00,A01,C04,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.