tuyensinh.com

Mã ngành 7380108

Điểm chuẩn ngành Luật quốc tế

5 trường đào tạo · 6 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA00,C00,D01,D9624.25 4.75
2Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9620
3Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120
4Đại Học Hoa SenLuật quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916
5Đại Học Hoa SenLuật quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
6Học Viện Ngoại GiaoLuật quốc tếHà NộiA0027.3/40 1.30
7Trường Đại học Mở Hà NộiLuật quốc tế (THXT C00)Hà NộiC0024.75/40
8Trường Đại học Mở Hà NộiLuật quốc tếHà NộiA01,D0123.9/40 3.40
9Trường Đại học Mở Hà NộiLuật quốc tếHà NộiA00,A01,D0123.9/40 3.40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.